T6. Th9 20th, 2019

TTHQ

Tin Tức Hàn Quốc | Visa Hàn Quốc | Du học Hàn Quốc

Từ vựng tiếng Hàn về quần áo

2 min read

Từ vựng tiếng Hàn về quần áo là những từ được sử dụng thường xuyên ở trong các cửa hàng quần áo, khi nói chuyện về thời trang trong cuộc sống hàng ngày… Để học tiếng Hàn theo chủ đề quần áo các bạn hãy theo dõi bài viết dưới đây.

Từ vựng tiếng Hàn về quần áo

겉옷: áo ngoài
속옷: áo trong
숙녀복: quần áo phụ nữ
아동복: quần áo trẻ em
내복: quần áo lót, quần áo mặc trong
잠옷: quần áo ngủ
운동복, 체육복: quần áo mặc khi vận động, thể dục
수영복: quần áo bơi, áo tắm
잠바: áo khoác ngoài
자켓: áo jacket
셔츠: sơ mi
티셔츠: áo T-shirts
와이셔츠: áo sơ mi
바지: quần
반바지: quần soóc
청바지: quần bò
치마: váy
블라우스: áo cánh
스웨터: áo len dài tay
원피스: váy liền
드레스: : một loại áo one-piece bó eo
투피스: một bộ bao gồm áo trên và váy dưới
양복: áo vest
한복: trang phục truyền thống của Hàn quốc
팬티, 속바지: quần lót
브라: áo nịt ngực
속셔츠: áo lót trong
팬츠: áo quần thể thao, áo lót nam, áo bơi
언더워어: quần lót nam (underwear)
남방: áo sơ mi
나시: áo hai dây
티셔츠: áo phông
원피스: đầm
스커트: váy
미니 스커트: váy ngắn
반바지: quần soóc
청바지: quần jean
잠옷: áo ngủ
조끼: áo gi-lê
외투: áo khoác
반팔: áo ngắn tay
긴팔: áo dài tay

Từ vựng tiếng Hàn về quần áo.

비옷/우비: áo mưa
내의: quần áo lót
티셔츠: áo thun
양복: com lê
슬리프: dép đi trong nhà
신발: giầy dép
손수건: khăn tay
스카프: khăn quàng cổ
앞치마: tạp dề
벨트: thắt lưng (belt)
레이온: rayon – tơ nhân tạo
나일론: nylon
옷을 입다: mặc quần áo
신을 신다: đi giày
신을 벗다: cởi giày
양말을 신다: đi tất
모자를 쓰다: đội mũ
안경을 쓰다: đeo kính
장갑을 끼다: đeo găng tay
넥타이를 매다: đeo cà vạt
시계를 차다: đeo đồng hồ
가방을 매다: đeo cặp sách

Chúc các bạn học tiếng Hàn thành công!

Nguồn: duhochanquochalo.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *