T2. Th12 9th, 2019

TTHQ

Tin Tức Hàn Quốc | Visa Hàn Quốc | Du học Hàn Quốc

Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề: TIỀN BẠC

4 min read

Tiền bạc luôn là chủ đề hot và được rất nhiều người quan tâm. Với những người học tiếng Hàn, chủ đề về tiền bạc cũng không kém phần thú vị. Hãy cùng để chúng tôi “săn” ngay các từ thông dụng hay dùng cho bạn nhé.

Từ vựng tiếng Hàn

Các danh từ về tiền trong tiếng Hàn

1. 현금:[hyeongeum]: Loại tiền mặt

2. 수표:[supyo]: ngân phiếu

3. 잔돈:[jandon]: Loại tiền lẻ

4. 신용카:[sin-yongka]: Thẻ tín dụng

5. 환율:[hwan-yul]: Tỷ giá hối đoái

6. 잔액 조회:[jan-aeg johoe]: Kiểm tra số tiền dư

7. 계좌번호:[gyejwabeonho]: Số tài khoản

8. 비밀번호:[bimil beonho] Mã số bí mật

9. 현금카드 :[hyeongeun kadeu]: Thẻ tiền mặt

10. 헌금자동입촐금기:[heongeumjadong-ibcholgeumgi]: Loại máy rút tiền tự động

11. 계좌 이체:[ gyejwa iche]: Chuyển khoản

12. 통장 정리:[ tongjang jeongli]: Tài khoản ngân hàng

13. 대출하다:[deechul da]: Khoản vay

14. 통장:[ tongjang]: Sổ tiết kiệm

15. 환전하다 :[hwanjeonhada]: Trao đổi

16. 동전: [dongjeon]: Tiền xu

17. 지폐: [ jipye]: Tiền giấy

18. 지갑: [ supo]: Ví tiền

19. 수포: [dongjeon-eul gyohwanhada]: Tờ séc

20. 동전을 교환하다:[yongdon giibjang ]: Dịch vụ đổi tiền xu

21. 자동납부: [jadongnabbu]: Thanh toán tự động

22. 인터넷뱅킹을 하다 :[inteonesbaengking-eul hada ]Giao dịch ngân hàng qua internet

23. 텔레뱅킹을 하다: [tellebaengking-eul hada]: Giao dịch ngân hàng bằng các phương tiện truyền thông.

24. 수입: [su-ib]: Thu nhập

25. 입금 : [ibgeum]: Nạp tiền

26. 출금: [chulgeum]: Rút tiền

27. 예금하다: [yegeumhada]: Gửi tiền vào ngân hàng

28. 송금하다: song-geumhada: Dịch vụ chuyển tiền

29. 지출: [jichul]: Các khoản chi

30. 신분증:[sinbunjeung]: Chứng minh thư nhân dân

31. 통장을 개설하다: [tongjang-eul gaeseolhada]: Dịch vụ mở tài khoản

32. 적금을들다: [jeoggeum-euldeulda]: Gửi tiết kiệm theo định kỳ

33. 수수료를 내다: [susulyoleul naeda]: Tiền hoa hồng

34. 공고금을 내다: [gong-gogeum-eul naeda]: Tiền phí công cộng

35. 저금통: [jeogeumtong]: Thùng để bỏ tiền tiết kiệm

36. 자동이체를 하다:[jadong-icheleul hada]: Dịch vụ chuyển tiền tự động

37. 돈더미:[dondeomi]: đống tiền

38. 돈놀이:[ donnol-i]: cho vay tiền nặng lãi

Trên đây là các thuật ngữ, danh từ liên quan đến các hoạt động về giao dịch tiền bạc. Với những cụm từ tiếng Hàn thông dụng này, với những ai có định hướng công việc liên quan đến ngân hàng, hoặc hợp tác kinh tế với doanh nghiệp Hàn Quốc, các bạn hãy lưu tâm và ghi chép cẩn thận. Khác với những chủ đề đời sống hàng ngày như học tập, ăn uống, đi lại,… chủ đề về tiền trong tiếng Hàn ngoài các từ hay dùng còn có các thuật ngữ chuyên sâu, tương đối “khó nhằn” và “khô cứng” với nhiều người. Chính vì thế, các bạn chỉ nên tập trung vào các cụm từ nào mình hay sử dụng khi đi mua sắm như: cách nói giá tiền, các dịch vụ khi chuyển tiền, sử dụng ATM tại Hàn Quốc,….

Động từ liên quan đến tiền bạc trong tiếng Hàn

Các động từ liên quan đến tiền bạc bằng tiếng Hàn

돈을 주다:[ don-eul juda]: việc cho tiền

돈을 받다:[ don-eul badda]: việc nhận tiền

돈을 빌리다:[ don-eul billida]: cho mượn tiền

돈을 내다: [don-eul naeda]: trả tiền

돈을 부치다:[don-eul buchida]: gửi tiền

돈을 바꾸다:[don-eul bakkuda]: đổi tiền

돈을 훔치다:[don-eul humchida]: trộm tiền

돈을 체납하다:[don-eul chenabhada]: nợ tiền

돈을 찌르다:[don-eul jjileuda]: đút lót, hối lộ

돈을 숨기다:[don-eul sumgida]: dấu tiền

돈을 비축하다:[don-eul bichughada]: cất tiền

돈을 모으다:[don-eul mo-euda]: góp tiền

돈을 집다:[don-eul jibda]: nhặt tiền

돈을 떨어지다:[don-eul tteol-eojida]: rơi tiền

돈이 모자라다:[don-i mojalada]: thiếu tiền

돈을 따다:[don-eul ttada]: hái ra tiền

돈세탁:[donsetag]: rửa tiền

돈벼락: [donbyeolag]: khoản tiền từ trên trời rơi xuống

돈을 물 쓰듯 하다: [don-eul mul sseudeus hada]: tiêu tiền như nước

Qua bài học ngày hôm nay, chúng tôi đã gửi đến các bạn hệ thống những từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề về tiền bạc. Chúc các bạn mỗi ngày sẽ tích lũy được nhiều hơn các từ mới để sử dụng trong cuộc sống hàng ngày thật dễ dàng.

Nguồn: Trung tâm SOFL

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *