T6. Th9 20th, 2019

TTHQ

Tin Tức Hàn Quốc | Visa Hàn Quốc | Du học Hàn Quốc

Từ vựng tiếng Hàn cho nhân viên bán hàng

1 min read

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Hàn cho nhân viên bán hàng. Nếu bạn đang quan tâm đến chủ đề giao tiếp tiếng Hàn trong buôn bán thì đừng bỏ lỡ bài viết này nhé!

Từ vựng tiếng Hàn cho nhân viên bán hàng

STT Tiếng Hàn cho nhân viên bán hàng Ý nghĩa
1 경향 Khuynh hướng
2 성능 Tính năng
3 성인 고객층 Tầng lớp khách hàng người lớn
4 최신형 Mẫu mới nhất
5 외형 Hình dáng
6 판매처 Nơi buôn bán
7 기술 특혀를 받다 Nhận được bằng phát minh
8 눅눅해지지 않다 Ỉu, trở nên bị ẩm
9 변형이 적다 Sự biến dạng nhỏ
10 세련된 느낌을 주다 Cho cảm giác tinh xảo
11 안정성이 뛰어나다 Tính ổn định vượt trội
12 천연 소재 Nguyên liệu  tự nhiên
13 첨단 기술을 도입하다 Áp dụng đưa vào kỹ thuật công nghệ cao
14 출시하기로 하다 Quyết định đưa vào thị trường
15 톡톡 튀는 아이디어 Ý tưởng tuôn trào ra
16 흡습성이 좋다 Tính hấp thụ tốt

Nguồn: tienghankosei.edu.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *