T7. Th2 22nd, 2020

TTHQ

Tin Tức Hàn Quốc | Visa Hàn Quốc | Du học Hàn Quốc

Ngôn ngữ chát chít tiếng Hàn

1 min read

Cùng với sự phát triển của Internet, việc giao lưu, tiếp xúc online cũng trở thành một thói quen không thể thiếu trong xã hội hiện đại. “Ngôn ngữ chatting” ra đời vừa phản ảnh xu hướng “giản tiện” trong xã hội hiện đại, vừa phản ảnh một phần đời sống, tư duy của lớp người trẻ.

Dưới đây là các ngôn ngữ chatting của người Hàn Quốc ngày nay. Tuy nhiên, vì đó không phải là thứ ngôn ngữ chuẩn do đó các bạn không nên sử dụng thường xuyên. Bởi nếu lạm dụng các biểu hiện “tắt” này quá nhiều, chúng ta sẽ mất đi khả năng diễn đạt chính quy cùng với đó là việc quên mất đi nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng hàn

ㅎㅎ = 하하: ha ha

ㅇㅋ (O.K)

즐” = 즐거운

“ㅈㅅ” = 죄송합니다

“여친” = 여자친구

“사릉훼” = 사랑해

“방가방가” = 방갑습니다

“ㅎ2″ = 안녕하세요 ;hi

ㅃㅃ = 안녕히계세요 :bye = 바이바이 = :88

ㅅㄱ = 수고하세요

ㅋㅋ = 웃음

걍 = 그냥

ㄱㅊㅌ = 괜찮다

ㄳ = 감사

ㅊㅋㅊㅋ = 축하한다.

기달 = 기다리세요

유딩 = 유치원생

초딩 = 초등학생

중딩 = 중학생

고딩 = 고등학생

대딩 = 대학생

직딩 = 직장인

친추 = 친구추가 (add nick)

ㅜ.ㅜ = 울기

ㅠ.ㅠ = 많이울기

ㅋㅋ:웃음소리

ㅎㅎ:웃음소리

ㅁㅊㄴ:미친놈or남

갈쳐줘:가르쳐줘

감샤:감사합니다

겜:게임

고딩:고등학생

그란디:그런데

이뽀=예쁘다

ㅇㅇ = 응

난주 = 나중에

알았어= 알써

ㅅㄱ(수고)

ㅈㅅ(죄송)

너무나= 넘나

ㅈㅈ= 저질

ㅅㅂ:시발

ㄴㅁ:니미

ㅈㄹ:지랄

ㅎㅇ:하이

ㄴㄴ:싫다는말

ㅇㅇ:알았음

그면:그러면

그타구:그렇다구

글구:그리고

글찬아두:그렇지않아도

글쿠나:그렇구나

기둘려:기다려

낼:내일

넘시로:너무싫어

노이즈:통신상태가 안좋은상태

담:다음

대어:대학생

드뎌:드디어

떔에:떄문에

리하이:짤렸다가 다시 돌아왓을떄

인사

마니:많이

마즘:맞다

맬:매일

머:뭐

먹토이대답이 없을떄

멜:메일

몇짤:몇살이야

모타는:못하는

몰:뭘

몰겠다:모르겠다

방가:반가워요

방제:방제목

설:서울

셤:시험

시로:싫어

아뇨:아니오

아지도:알지도

안냐세요:안녕하세요

알바이또:아르바이트

알써:알았어

잠수:말안하고 보고만 잇는거

잡퀴:잡퀴즈

잼업:잼미없다

젤:제일

조차나:좋찮아

중방:중학생방

츄카:축하

컴:컴퓨터

암껏도:아무것도

어솨요:어서와요

어케:어떻게

영퀴방:영어퀴즈방

완죤히:완전히

왜부짜바:왜붙잡아

울:우리

이짜나요:있잖아요

Nguồn: Thông tin hàn quốc

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *