Học tiếng Hàn qua 55 quán ngữ phổ thông



Bạn đã từng nghe thấy thành ngữ, tục ngữ nhiều lần nhưng quán ngữ thì chưa? Quán ngữ là gì và trong tiếng Hàn có những quán ngữ nào? Hãy cùng đón đọc bài viết dưới đây nhé

Quán ngữ : Là tổ hợp từ cố định được dùng lâu thành quen, nghĩa có thể được suy ra từ nghĩa của các yếu tố hợp thành.

55 Quán ngữ dưới đây sẽ giúp bạn hiểu thêm về loại cụm từ này trong tiếng Hàn :

1.가슴을 울리다
Làm cảm động , làm xúc động 가슴:ngực; 울리다: làm cho khóc)

2.가슴을 태우다
Lo lắng vô cùng , lo cháy ruột gan( 가슴: ngực; 태우다: đốt cháy)

3.나이가 아깝다
Không đúng tuổi, không chính chắn như lứa tuổi( 나이: tuổi; 아깝다: tiếc)

4.날이 새다
Việc hỏng, việc thành công cốc (날: ngày; 새다: mạnh, ló ra, hé )

5.다리를 놓다
làm trung gian, làm mối (다리:cẳng chân, cây cầu; 놓다 :bỏ vào)

6.달이 차다
đến kỳ sinh nở, đầy 9 tháng 10 ngày (달:trăng; 차다: đầy )

7.마음을 쓰다
quan tâm, chú ý tới (마음: tấm lòng; 쓰다: sử dụng, vị đắng, đội)

8.마음이 가볍다
nhẹ lòng, trút được nỗi lo (가볍다: nhẹ)

9.바가지를 긁다
vợ cằn nhằn chồng (바가지: cái bầu đựng nước; 긁다: vết thương nhẹ, vết xước,trầy)

10.바가지를 쓰다
mua hớ, mua đắt

11.사랑에 빠지다
yêu mất rùi, sa vào bẫy tình( 빠지다: té, rơi, chìm; còn 사랑: tình yêu)

12.세상을 뜨다
chết, qua đời (세상; thế gian; 뜨다: dời đi, bỏ đi)

13.어깨가 가볍다
nhẹ trách nhiệm (어깨: vai; )

14.인상이 깊다
để lại ấn tượng tốt (인상: ấn tượng ;깊다: sâu)

15.풀이 없다
không có khí thế ,mất tinh thần (풀: giải tỏa; 없다:không có)

16.휼물을 떨다
giả bộ khờ khạo để làm điều xấu nà (cáo giả nai)

17.약육강식
cá lớn nút cá bé, kẻ mạnh lấn kẻ yếu

18.어깨를 걸다
sát cánh bên nhau

19.암흑 시대
thời đại, thời kỳ đen tối, khổ sở

20.앞뒤도 모르다
không có lễ nghĩa

21.앞뒤를 재다
đắn đo , suy tính trước sau

22.앞뒤가 (안) 맞다
đầu đuôi mâu thuẫn

23.소아 방적
nông nổi cực đoan, chưa hoàn thành về nhân cách.

24.소식이 깡통이다
hoàn toàn mù tịt về tình hình, sự kiện chi cũng không biết.

25. 목에 힘을 주다
khoe khoang, tự hào, vẻ ta đây,nói quá mức.

26.목을 걸다
lấy tính mạng ra bảo đảm, quyết chí.

27. 목이 잘리다
bị mất chức, phế truất.

28.만사 형통
vạn sự như ý .

29. 논골이 시다/ 시리다
không đẹp mắt chút nào.

30. 눈물을 삼키다
nuốt nước mắt chịu đựng oan ức đắng cay.

31.어깨를 걸다
Móc vai

목을 걸다
Treo cổ

목이 잘리다
Bị cắt cổ

32.가슴을 태우다
Lo lắng vô cùng , lo cháy ruột gan( 가슴: ngực; 태우다: đốt cháy)

33.날이 새다
Việc hỏng, việc thành công cốc (날: ngày; 새다: mạnh, ló ra, hé ra)

34.마음이 가볍다
nhẹ lòng, trút được nỗi lo (가볍다: nhẹ)

35.바람을 넣다
xuối giục, gây cho, thổi thêm vào, xúi vào

36.바람을 맞다
bị ai đó cho leo cây, cho lỡ cuộc gặp.

37.바람을 쐬다
đón gió, hóng gió, đi đổi gió,tạm đi ra nước ngoài để thay đổi không khí, du lịch

38.바람을 일으키다
dấy lên phong trào, lôi kéo sự quan tâm

39.바람을 잡다
đánh lừa mắt ai, làm lạc hướng suy nghĩ của ai.

40.바람나다
sinh ra chuyện đi ngoại tình

41.발을 벗고 나서다
rất tích cực trong một việc gì

42.발을 끊다
không đi lại với nhau nữa,cắt đứt quan hệ

43.발이 넓다
người quan hệ rộng rãi, quen bít nhiều người

44.발을 구르다
tiếc ngẩn ngơ, vừa lo vừa tiếc điều gì đó

45.바닥이 없다
ko có đáy, ý nói người có lòng tham vô độ

46.바닥을 기다
hạng bét, tụt lại phía sau, tụt hậu

47.바늘과 실
một quan hệ mật thiết như cá với nước, như kim chỉ

48.바꾸어 말하다
nói cách khác ,nói cho dễ hiểu hơn là

49. 반기를 들다
đứng lên phản đối ý kiến của ai đó

50.마음에 걸리다
vướn víu trong lòng, cảm thấy điều bất an

51.마음에 들다
vừa lòng, hài lòng, vừa ý

52.마음에 없는 말
lời nói dối lòng, nói dối 거짓말

53.마음에 차다
thỏa mãn, vừa ý

54.마음은 굴뚝 같다
khao khát, thầm muốn ở trong lòng

55.마음을 굳히다
quyết tâm , quyết chí

Nguồn: hoctienghanquoc.org

Học tiếng Hàn qua 55 quán ngữ phổ thông
5 (2) votes
Loading...
Đang tải...