T2. Th12 9th, 2019

TTHQ

Tin Tức Hàn Quốc | Visa Hàn Quốc | Du học Hàn Quốc

40 từ vựng tiếng Hàn và cách đọc chủ đề: Cãi nhau

3 min read

Người Hàn Quốc vốn dĩ được biết đến với văn hóa “nóng” đặc trưng. Chúng ta hãy cùng tìm hiểu một vài từ vựng tiếng Hàn và cách đọc về chủ đề này qua bài viết hôm nay nhé. Chắc chắn các bạn sẽ thấy việc học tiếng Hàn thú vị hơn rất nhiều đấy.

Từ vựng tiếng Hàn và cách đọc có phiên âm về chủ đề đánh nhau

Dưới đây là 20 động từ trong tiếng Hàn dùng để chỉ các hành động khi đánh nhau, cãi lộn. Kèm theo mỗi từ sẽ là phần phiên âm tiếng Hàn, các bạn hãy thử đọc theo sau đó tham khảo hướng dẫn đọc qua các ứng dụng trên mạng.

1. 싸우다: (ssauda): cãi lộn, đánh nhau

2. 일대일로 싸우다: (ildaeillo ssauda): đánh tay đôi

3. 맨주먹으로 싸우다:( manjoume-eulo ssauda) đánh nhau tay không

4. 멱살을 잡다:(myeogsal-eul jabda): túm cổ, bóp cổ

5. 붙잡다:(butjabado): túm, tóm, nắm chặt

6. 발로 차다:( ballo chada): đá chân

7. 때리다:( ttaelida): đánh, đập, tát

8. 빰을 때리다:( ppam-eul ttaelida0: tát vào má

9. 머리를 때리다: (meolileul ttaelida): đánh vào đầu

10. 주먹으로 때리다:( jumeog-eulo ttaelida): đánh bằng nắm đấm

11. 막때리다:(magttaelida): đánh liên tục

12. 살짝 때리다:(saljjag ttaelida): đánh nhẹ

13. 매를 때리다:(maeleul ttaelida) đánh bằng roi

14. 남몰래 때리다:(nammollae ttaelida): đánh lén

15. 급소를 때리다: ( geubsoleul ttaelida): đánh vào huyệt

16. 따귀를 때리다: (ttagwileul ttaelida): tát tai

17. 몽치로 때리다: (mongchilo ttaelida): đánh bằng gậy

18. 곤봉으로 때리다:(gonbong-eulo ttaelida) đánh bằng dùi cui

19. 훔쳐때리다:(humchyeottaelida) đánh túi bụi, đánh tới tấp

20. 주먹질을 하다: (jumeogjil-eul hada) vung nắm đấm, giơ nắm đấm

Từ vựng tiếng Hàn và cách đọc về tình huống cãi nhau

Khi tìm hiểu sâu về tiếng Hàn, các bạn cũng sẽ biết về một vài câu chửi theo kiểu Hàn Quốc. Như vậy chúng ta đã làm cho vốn từ của mình đa dạng hơn rất nhiều rồi đúng không?

바보야:(baboya) đồ ngốc

변태야: (byeontaeya): Mày là đồ biến thái

곶가라 ,가죽어:( gojgala ,gajug-eo): Mày hãy đi chết đi!

개세끼야:(gaesekkiya): Mày là đồ chó con

개놈:(gaenom): Đồ chó

정신병이야:(jeongsinbyeong-iya): Mày là đồ thần kinh à

미친놈:(michinnom): Mày là đồ điên

독약먹어가: (dog-yagmeog-eoga): Sao mày không bị đầu độc chết đi.

너 머리에무슨문제있는거야?: (neo meoliemuseunmunjeissneungeoya?): Đầu óc mày có vấn đề à?

씹할놈아:(ssibhalnom-a): Mày là đồ đáng chết

죽을래:(ssibhalnom-a:(ssibhalnom-a)): Tao hỏi mày có muốn chết không?

네가도대체누구냐?:(negado chikungunya?): Mày đang nghĩ mày là ai đấy hả

지욱에가라:(jiug-egala): Đi chết đi con

병신:(byeongsin): Đồ bệnh, cái con bệnh

촌녀/촌놈:(chonnyeo/chonnom)mày là đồ nhà quê, cái thằng nhà quê

절루 꺼져, 이 머저리같은: Mau biến đi, đừng để tao trông thấy cái mặt của mày

씨발 짭새 떳다:(jeollu kkeojyeo, i meojeoligat-eun) Cớm chúng mày ơi

빌어먹을!:(bil-eomeog-eul): Mẹ kiếp!

짜증나!: (jjajeungna!) Mày đúng thật là phiền phức

그 상사 개새끼때문에 열받아 죽겠어:(geusangsa gaesaekkittaemun-e yeolbad-a juggess-eo): tao điên đầu vì cái thằng cha đó quá.

Vậy là các bạn đã biết thêm được rất nhiều từ vựng tiếng Hàn và cách đọc của chủ đề cãi lộn, mâu thuẫn rồi. Chúng tôi sẽ tiếp tục cùng các bạn đồng hành trong lộ trình chinh phục tiếng Hàn, chia sẻ các kinh nghiệm và chủ đề thú vị, giúp các bạn luôn có những giờ học thực sự vui vẻ.

Nguồn: Trung tâm tiếng Hàn SOFL

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *