T7. Th8 17th, 2019

TTHQ

Tin Tức Hàn Quốc | Visa Hàn Quốc | Du học Hàn Quốc

150 cấu trúc quan trọng trong các dạng đề thi Topik

6 min read

Nắm chắc các cấu trúc ngữ pháp này thì việc ôn thi Topik sẽ trở nên đơn giản hơn bao giờ hết

  1. –  때문에 *** Vì
  2.  위해서 *** ĐỂ
  3. – 으려면 ** Nếu định
  4. – 게 뻔하다 *** Chắc là
  5. – 으 ㄹ 뻔하다 ** Suýt nữa thì
  6. – 으 ㄴ 적이 있다 ** Đã từng làm gì
  7. – 는 동안 ** trong khi
  8. – 기로 하다 * quyết định làm gì
  9. -는 셈이다 *** Coi như
  10. -는 편이다 *** Thuộc loại
  11. -을 만하다 *** Đáng làm gì
  12. -을 정도로 *** Đến mức
  13. -다시피 하다 ** Gần như
  14. -은 감이 있다 * Còn khá, có cảm giác là
  15. -을 지경이다 * Đến mức
  16. Cấu trúc chỉ sự phỏng đoán (추측)
  17. -나 보다 *** Hình như
  18. -는 것 같다 *** Dường như
  19. -을 테니(까) *** Hình như sẽ
  20. -을까 봐(서) *** Lo ngại hành động như thế có xảy ra
  21. -는 모양이다 ** Hình như
  22. -을 리(가) 없다/있다 ** Không có lý nào
  23. -는 듯하다 * Chắc là, có lẽ là
  24. -을걸(요) * Chắc là, có lẽ là (Dự đoán về một thực tế chắc chắn nào đó)
  25. -을 텐데 * Có lẽ là sẽ
  26. Cấu trúc chỉ thứ tự (순서)
  27. -기(가) 무섭게 *** Ngay sau khi
  28. -다가 *** Đang làm gì thì….
  29. -았/었더니 *** Đã làm gì và rồi
  30. -자마자 *** Ngay sau đó
  31. -고 나서 * sau khi, rồi,rồi thì,và…
  32. -고 보니(까) * Sau khi làm gì rồi thì thấy
  33. -고서 * Sau khi
  34. -고서야 * Chỉ sau khi, Trừ sau khi
  35. -아/어서야 * Phải làm gì thì mới…. 34. -았/었다가 * Đã làm gì đó thì….
  36. 자 * Ngay sau khi
  37. Cấu trúc chỉ mục đích(목적)
  38. -게 *** Để
  39. -도록 *** Để
  40. -을 겸 (-을 겸) *** Để ( Hành động trước và hành động sau cùng được thực hiện)
  41. -기 위해(서) ** Để 40. -고자 * Để
  42. Cấu trúc gián tiếp (인용 (간접화법))
  43. 간접화법 ***
  44. Cấu trúc chỉ sự đương nhiên (당연)
  45. -기 마련이다 *** Việc gì đó là chuyện đương nhiên
  46. -는법이다 *** Sự việc trở nên như thế là đương nhiên
  47. Cấu trúc chỉ sự hạn định (한정)
  48. -기만 하다 *** Chỉ làm gì
  49. -을 뿐이다 ***Chỉ làm gì
  50. Cấu trúc chỉ sự liệt kê (나열)
  51. -을 뿐만 아니라 *** Không những mà còn
  52. -는 데다가 ** Thêm vào đó
  53. -기도 하다 * Và làm gì đó
  54. Cấu trúc chỉ trạng thái liên tục(상태 + 지속)
  55. -아/어 놓다 ***Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
  56. -은 채(로) *** Giữ nguyên một trạng thái nào đó để làm gì
  57. -아/어 가다/오다 ** Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
  58. -아/어 두다 * Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
  59. -아/어 있다 * Đang làm gì
  60. Cấu trúc chỉ điều kiện/ giả định(조건/가정)
  61. -기만 하면 *** Nếu
  62. -다 보면 *** Nếu
  63. -았/었더라면 *** Nếu
  64. -거든 ** Nếu
  65. -는다면 ** Nếu
  66. -다가는 ** Nếu thực hiện hành động nào đó thì sẽ xuất hiện kết quả không tốt phía sau
  67. -아/어야(지) ** Phải làm gì đó thì ….
  68. -는 한 * Chừng nào ….
  69. -아/어서는 * Được dùng khi sự việc ở vế trước làm cho việc ở vế sau không thực hiện được
  70. Cấu trúc chỉ lý do(이유)
  71. -느라고 *** Vì 64. -는 바람에 *** Vì
  72. -기 때문에 ** Vì
  73. -기에 ** Vì 67. -길래 ** Vì
  74. -는 덕분에 ** Nhờ
  75. -는데 ** Vì
  76. -는 탓에 ** Vì
  77. -는 통에 ** Do , vì
  78. -아/어서 그런지 ** Do…. hay sao ấy
  79. 으로 인해(서) ** Do
  80. -아/어 가지고 * Vì
  81. 하도 아/어서 * Vì quá… nên
  82. Cấu trúc động từ sai khiến(사동)
  83. -이/히/리/기/우 ***
  84. -게 하다 ** 78. -도록 하다 *
  85. Cấu trúc chỉ cơ hội(기회)
  86. -는 김에 *** Nhân tiện làm gì thì làm việc khác
  87. -는 길에 ** Trên đường đi đâu tiện thể làm gì
  88. Cấu trúc chỉ hồi tuởng (관형)
  89. -던 ***
  90. -는 **
  91. -았/었던 *
  92. Cấu trúc chỉ lặp lại (반복)
  93. -곤 하다 ** Thường làm gì
  94. -기 일쑤이다 * Thường làm gì
  95. -아/어 대다 * Hành động phía trước kéo dài nên được lặp lại một cách nghiêm trọng
  96. Cấu trúc chỉ sự hoàn thành(완료)
  97. -고 말다 *** Trải qua nhiều quá trình, cuối cùng hành động đã kết thúc (Diễn đạt sự kết thúc)
  98. -아/어 버리다 ** Đã làm xong việc gì đó ( Diễn đạt tâm lý của người nói)
  99. -아/어 내다 * Hoàn thành một việc nào đó bằng sức của chủ ngữ
  100. Cấu trúc chỉ sự xác nhận thông tin(정보확인)
  101. -는 줄 알았다/몰랐다 *** Biết/Không biết thông tin gì
  102. -잖아(요) ** Mà
  103. -는지 알다/모르다 * Biết /Không biết việc gì
  104. Cấu trúc chỉ sự đối lập(대조)
  105. -는 반면(에) *** Ngược lại
  106. -더니 ** Sự khác biệt của mệnh đề 1 và mệnh đề 2
  107. -으면서도 ** Hành động hay trạng thái của mệnh đề 1 đối ứng hoặc trái ngược với mệnh đề 2
  108. -건만 * Dù … nhưng vẫn…
  109. Cấu trúc chỉ kế hoạch( (계획)
  110. -으려뎐 참이다 *** Định làm gì
  111. -는다는 것이 *** Định làm gì
  112. -으려고 하다 ** Định làm gì
  113. -을까 하다 ** Phân vân xem có nên làm gì không
  114. -기로 하다 * Quyết định làm gì
  115. Cấu trúc bị động từ(피동)
  116. -이/히/리/기 ***
  117. -아/어지다 1 *
  118. Cấu trúc chuẩn mực(기준)
  119. 에 달려 있다 ** Phụ thuộc vào = 기 나름이다
  120. 에 따라 다르다 * Khác nhau tuỳ thuộc vào
  121. Cấu trúc chỉ mong muốn , hy vọng(바람 + 희망)
  122. -았/었으면 (싶다/하다/좋겠다) **
  123. -기(를) 바라다 *
  124. Cấu trúc chỉ sự biến đổi(변화)
  125. -아/어지다 2 **
  126. -게 되다 *
  127. Cấu trúc chỉ sự hối hận(후회)
  128. -을 걸 (그랬다) **
  129. 았/었어야 했는데 *
  130. Cấu trúc chỉ thời gian (시간) 112. – 동안() *
  131. -는 사이(에) * 114. -는 중에 *
  132. -은 지 N이/가 되다/넘다/지나다 *
  133. Cấu trúc chỉ lựa chọn và so sánh(선택 + 비교)
  134. -느니 ** Dù …
  135. -는다기보다(는) ** So với việc làm gì…
  136. -든지 ** Bất kể làm gì…
  137. 만 하다 ** Chỉ tính….
  138. -거나 (-거나) * Hoặc
  139. -는 대신(에) * Thay vì …..
  140. -을 게 아니라 * Không phải V1 mà là V2
  141. Cách trợ từ(조사)
  142. 만큼 *** giống như là, gần bằng với, bằng
  143. 은커녕 *** Không nói đến N1 mà đến N2 cũng…
  144. 치고 *** “so với…thì”../ “trong tất cả…không loại trừ ai/cái gì…
  145. 마저 ** Ngay cả, thậm chí
  146. 밖에 ** Chỉ
  147. 이나마 ** Có ai/cái gì đó là cũng may rồi
  148. 이야말로 ** Chính là, đúng là
  149. 까지 * Đến
  150. 에다가 * rồi lại, với lại (ý nghĩa nhấn mạnh của 에)
  151. 으로서 * với tư cách
  152. 조차 * Ngay cả, thậm chí
  153. Các cấu trúc khác(기타)
  154. -는 대로 *** Theo như
  155. -는 척하다 *** Giả vờ như = -는체하다
  156. -던데(요) ***gợi nhớ về một cái gì đó ở quá khứ (thật là…)
  157. 얼마나 -는지 모르다 *** không biết là …..bao nhiêu => rất, quá, lắm …
  158. (-으면) -을수록 *** Càng … Càng
  159. -을 뻔하다 *** Suýt nữa….
  160. -기(가) ** Chuyển thành danh từ
  161. -기는(요) ** Đối lập hoặc bác bỏ lời của đối phương=> Cách khiêm tốn trước lời khen
  162. -는 둥 마는 둥 ** Diễn tả điều không thể nói chắc được=> Chưa chắc
  163. -고말고(요) * Khỏi phải nói … cũng làm gì đó
  164. -는 수가 있다 * Khả năng / xác xuất của hành động xảy ra thấp ( Cũng có thể xảy ra)
  165. -는 체하다 * Giả vời như
  166. -다니 * Cảm thán, thể hiện sự ngạc nhiên, khó tin, khó xảy ra
  167. 어찌나 -는지 *Nguyên nhân,lý do (không rõ ràng)để giải thích cho kết quả .Vì … hay sao ấy…
  168. -으리라고 * Tôi nghĩ rằng ( Suy đoán về tương lai)
  169. -을락 말락 하다 * Diễn đạt ranh giới HĐ được thực hiện hay không được thực hiện
  170. -지 그래(요)? * “làm thử đi”/ “làm thử coi”…

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *