T7. Th8 17th, 2019

TTHQ

Tin Tức Hàn Quốc | Visa Hàn Quốc | Du học Hàn Quốc

15 từ quen tai của ‘mọt phim’ Hàn

2 min read

Bạn không hề học tiếng Hàn nhưng lại nằm lòng một vài từ qua các bộ phim truyền hình Hàn Quốc. …

Cùng thử xem bạn có phải là một fan cuồng phim Hàn Quốc không nhé?

1. Oppa (오빠): “Anh” . Đây là từ mà các cô gái gọi anh trai hay người yêu thôi nhé!

2. Gaja (가자): “Đi thôi”. Có thể coi đây là mệnh lệnh, hoặc là lời giục giã.

3. Bbali (빨리): “Nhanh lên”. Cũng dùng để thúc giục người khác

Học tiếng Hàn qua những câu nói tiếng hàn quyen thuộc.

4. Siro (싫어) : ” Không thích đâu ” Để nói Anh ghét em hay em ghét anh, hoặc khi nói không thích một điều gì đó.

5. Chong-mal? (정말?) : “Thật á?”

6. Chin-cha (진짜?) : “Thế á, Thật á”. Hai biểu hiện sự ngạc nhiên này kha khá giống nhau và rất quen thuộc phải không các bạn.

7. Chu-kha-he. (축하해.) : “Chúc mừng nhé” . Chúc mừng sinh nhật, thăng chức, thi đỗ… đều dùng mẫu câu này nhé!

8. À-rát-xồ (알았어.) : “Tôi biết rồi, hiểu rồi.”

9. Gư-re (그래.) : Ừ. Biểu thị sự đồng tình

10. Chu-sê-yô . (주세요.) : “Cho tôi ….” Khi nhờ ai đó cho mình cái gì

Tại sao tiếng Hàn là gì?

11. Wê (왜 ) : Tại sao? Một từ để hỏi quen thuộc trong tiếng Hàn bên cạnh từ nu-gu (누구) – Ai?

12. Quền-cha-nà (괜찮아) : “Không sao đâu”. Dùng khi đáp lại lời xin lỗi của ai đó hoặc biểu thị sự “Fine – Ổn” của bản thân đấy. Hiểu như là Tôi ổn, Tôi không sao đâu.

13. Mì-chọt-só (미쳤어) : “Cậu điên à”. Câu nói mang tính chất cảm thán, được dùng khi nhận thấy ai đó hành động một cách bất bình thường.

14. Kò-boa (거봐) : ” Thấy chưa?”. Được dùng khi thấy điều mình dự đoán hay điều mình nói trước đó đã trở thành hiện thực.

Toàn là những mẫu câu ngắn tiếng Hàn vô cùng quen thuộc phải không các bạn?

Nguồn: trungtamtienghan.edu.vn

(Visited 9 times, 9 visits today)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *